TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán độ" - Kho Chữ
Bán độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàn cảnh
bịp
ăn gian
đánh bài
đánh tráo
đấu đá
kều
giả đận
trác
chơi khăm
cá cược
sát phạt
giả tảng
phịa
làm bộ
đóng kịch
lật tẩy
ăn lường
chơi xỏ
ăn chẹt
xé rào
dựng chuyện
sĩ diện
đánh lừa
cà
ăn quỵt
đại bịp
phá bĩnh
dối già
nói dóc
bán chác
dóc
loè bịp
ăn bẫm
ăn rơ
bớt xớ
đùa
mặc cả
mắc lừa
giở trò
giả cách
phét
ngón
xì xào
cò kè
khịa
giở trò
chơi
đả
giả đò
giả
gạt lường
cắn câu
kèo nèo
đùa nghịch
lừa phỉnh
gượng nhẹ
úm
nịnh bợ
trả giá
cắm sừng
gạt gẫm
chỉnh
cà khịa
ăn người
cười nịnh
lý sự
lí sự
bỡn
đấu
tẩn
ăn dày
đánh cá
phe
Ví dụ
"Ngăn chặn hành vi bán độ trong thi đấu thể thao"
bán độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán độ là .