TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xé rào" - Kho Chữ
Xé rào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
có hành vi vượt ra ngoài khuôn phép, luật lệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phá rào
xì
xé xác
phòi
làm loạn
oẻ hoẹ
lật tẩy
quậy
bép xép
xí xa xí xớn
văng tục
trở chứng
rầy
nói xàm
xì xồ
xí xớn
ngoác
cà
hở
chẩu
phóng tay
bôi
hắt xì
xì
lòi
xì
ngoạc
lộn tùng phèo
vót
chõ
phết
ráp
bán độ
bốc hoả
ăn lường
lộ tẩy
phá bĩnh
to mồm
nói xỏ
ghẹo
bĩnh
đấu đá
la lối
xuýt
rồ
xỉa xói
say xỉn
kều
địt
sấn
ngo ngoe
nhe
phun
chọc léc
rã họng
dở dói
lao nhao
tế
lăng loàn
tiêu
cự
xuýt
phát ngôn
xì xào
đánh tráo
phách lối
o mèo
nói láo
càn quấy
mặc kệ
phá đám
la lối
đấu
rặn
Ví dụ
"Tư thương xé rào, bán phá giá sản phẩm"
xé rào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xé rào là .