TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộ tẩy" - Kho Chữ
Lộ tẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(cái xấu đang được che giấu kĩ) lộ rõ ra, bị phơi trần ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lật tẩy
lòi
lòi đuôi
bóc mẽ
hở
tô hô
giấu đầu hở đuôi
nhe
xì
chẩu
nhăn
tỏ bày
ém nhẹm
ló mặt
huỵch toẹt
khơi khơi
phô
trổ tài
sổ
mách lẻo
phun
giả tảng
loè
ăn lường
tọc mạch
xì
bêu riếu
bép xép
thậm thọt
mỏng môi
dụ khị
kê úm
lạ lẫm
tẩn
bôi bác
tâu
đánh bài
phô phang
tằng tịu
ớ
nói toạc móng heo
bộc bạch
luồn lọt
khoe
mửa
dối già
kều
tấu
ti toe
lè
hắt xì hơi
phách lác
lộ xỉ
toác
khịa
lộn máu
gạt lường
phổng mũi
phát ngôn
gượng nhẹ
đánh tráo
văng tục
ăn mảnh
vót
lẫy
ăn đậm
lủm
thóc mách
múa mỏ
nói dóc
lộn phèo
té ra
khoe mẽ
mở miệng
Ví dụ
"Mưu mô bị lộ tẩy"
lộ tẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộ tẩy là .