TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ló mặt" - Kho Chữ
Ló mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
có mặt ở một nơi nào đó và chịu sự tác động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộ tẩy
lên mặt
xị
lòi
qua mặt
lòi đuôi
trở mặt
vác mặt
bóc mẽ
chẩu
nhe
lật tẩy
nhẵn mặt
xì
đánh vỗ mặt
hở
mặt mo
chớp chới
mở miệng
trở chứng
nhăn
phách lối
làm phách
há hốc
húc
phỉnh mũi
phịu
xì
bốp
mửa
sĩ diện
ra vẻ
chừ bự
hợm mình
hằm hừ
toác
ê chệ
nảy nòi
lừ
lạ lẫm
thô lố
vót
dẩu
xì
làm bộ
phô phang
hỉnh
sấp mặt
dụ khị
hợi
be
phun
tô hô
phòi
bóp mồm
phô
gằm ghè
la lối
mắc cười
nghểnh
ra cái vẻ
tỏ bày
hằm hè
thao láo
sổ
lỡm
nói trạng
ớ
lộn máu
nóng mặt
kều
ra tuồng
hô
dính dấp
Ví dụ
"Xấu hổ, không dám ló mặt ra đường"
ló mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ló mặt là .