TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dính dấp" - Kho Chữ
Dính dấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưdính dáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn đậm
lo
xì
bắt nhân tình
ám
dụ khị
chài
máu me
dớ dẩn
dận
nghẻo
nói chuyện
nghểnh
giận lẫy
kều
thậm thọt
mừng cuống
khới
cắn câu
hít hà
lắm chuyện
lạ lẫm
rôm
tống tình
tâng hẩng
luồn lọt
múa mỏ
đả
lộn máu
be
lủm
cáu sườn
phun
ếm
tai
tán phễu
sinh chuyện
nín thít
khịa
đòi
quen mui
xì
quen thân
choảng
tọc mạch
tằng tịu
bấn bíu
hí húi
ớ
lích ca lích kích
nổi xung
chàng màng
đá
dàng dênh
ăn lường
làm duyên
ới
bóp mồm
hôn hít
tán
gióng
đùn
sấn
chuyện
dở dói
cách rách
húc
nao nức
dắt gái
khao
cứng lưỡi
cù
chõ
mừng quýnh
Ví dụ
"Chuyện của anh, không dính dấp gì tới tôi"
dính dấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dính dấp là .