TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hôn hít" - Kho Chữ
Hôn hít
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
hôn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xì
hít hà
rít
hắt xì hơi
lủm
la hét
phì phèo
phà
phì cười
nhăn
cười nắc nẻ
ngoác
bóp mồm
ton hót
hắt xì
xì
hát hò
thậm thọt
tí toét
địt
tọc mạch
phèo
há hốc
vót
hót
ăn đậm
be
nín thít
đánh vỗ mặt
phệt
tru
nhếch
phun
mở miệng
ngoạc
nghẻo
cười mát
phều
trề
tẩn
cười
ớ
ve vãn
mỉm
ho hen
đánh đá
nẻ
hò
hí húi
phì
nói tướng
liếm gót
ghè
nựng
mửa
khịa
hô
nô
lép bép
gượm
chơi
bóp mũi
rân
hò
hú hí
vào hùa
tống tình
uốn
khao
múa mỏ
kê úm
e hèm
tai
múa mép
Ví dụ
"Hôn hít vào mặt đứa trẻ"
hôn hít có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hôn hít là .