TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lép bép" - Kho Chữ
Lép bép
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lẹt đẹt
động từ
văn nói
nói luôn miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lép ba lép bép
nói mép
bập bẹ
bẻo lẻo
nói rã bọt mép
lắm mồm
bép xép
nói xàm
tí toét
phèo
bóp mồm
mau mồm mau miệng
tán phễu
lem lém
lảm nhảm
mau mồm
loạn ngôn
múa mép
tọc mạch
be
nỏ mồm
lúng búng
bô lô ba la
lèo nhèo
vót
dài mồm
nói nhăng nói cuội
xì xồ
lủm
nói trổng
to mồm
lộng ngôn
lắm mồm lắm miệng
phều
bạo mồm bạo miệng
buột miệng
bạo miệng
oẹ
bạo mồm
mồm mép
bệu bạo
lèm bèm
bai bải
nói đớt
xì
bóp mũi
líu tíu
la hét
làu bàu
cà lăm
dẻo mồm
mép
nói sảng
dạo
léo nha léo nhéo
chầm bập
lẩm bà lẩm bẩm
tán dóc
chép miệng
lẩu bẩu
há hốc
cà kê dê ngỗng
cười nắc nẻ
phun
tán
kê
nói vã bọt mép
ăn đậm
mửa
mồm mép
bét nhè
chửi đổng
già mồm
bông
Ví dụ
"Mồm miệng lép bép suốt ngày"
tính từ
Từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ liên tiếp không đều nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẹt đẹt
tạch
đì đẹt
lục bục
lụp bụp
lách tách
lốp bốp
lạch tạch
tách
tành tạch
tí tách
đôm đốp
khục
lắc rắc
chập cheng
lốc cốc
lộp cộp
xèn xẹt
đùng
đốp
xình xịch
ùng oàng
vun vút
chíu
căng cắc
lách cách
đì đùng
cốp
đùng đoàng
lạch xạch
choang
tu
lắc cắc
long tong
đì đoành
xì xoẹt
chút chít
vút
lốp cốp
tích tắc
bôm bốp
sột soạt
tanh tách
cóc cách
cót két
rắc
ình oàng
rào rạo
lóc cóc
lạo xạo
tuýt
sạt
thình
xèo
soạt
toang toác
xào xạo
í oẳng
bộp
lịch bịch
ri rỉ
lẻng xẻng
tõm
bốp
khặc khặc
lọc cọc
loạt soạt
rả rích
rin rít
choang choảng
ầm ầm
ịt
ve ve
bì bạch
Ví dụ
"Củi nổ lép bép"
lép bép có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lép bép là
lép bép
.