TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ve ve" - Kho Chữ
Ve ve
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cồ cộ
tính từ
Từ mô phỏng tiếng kêu của ve sầu hoặc tiếng đập cánh của một số côn trùng nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vo ve
vo vo
chiếp
chút chít
ri rỉ
quạc
vu vu
chin chít
oe oé
vi vút
ịt
vè vè
tuýt
quác
vút
éc
vi vu
tu
lích chích
meo
be be
vun vút
ngoao
cúc cu
í oẳng
chíu
oe oe
xì xoẹt
quàng quạc
veo
liếp nhiếp
oe
u ơ
te te
ư ử
vù
lách chách
u u
lép bép
ro ro
toe
lời ong tiếng ve
ầm ầm
ộp oạp
cót két
ríu rít
hừ hừ
rỉ rả
cục tác
gâu
quang quác
đì đẹt
ẳng
tò te
sù sụ
choe choé
oang oác
ù ù
chập cheng
ủn ỉn
xình xịch
tí tách
rì rà rì rầm
ríu ran
tích tắc
boong
lẹt đẹt
xèn xẹt
khừ khừ
lách tách
lốc cốc
quèn quẹt
ọ ẹ
eng éc
Ví dụ
"Ve sầu kêu ve ve"
danh từ
phương ngữ
ve sầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cồ cộ
ve
ve sầu
dế trũi
giọt sành
nái
dế mèn
bọ mát
bọ vừng
câu cấu
hoàng trùng
xén tóc
cà kếu
mạt
dện
ban miêu
huỳnh tinh
bọ
cào cào
bọ quít
rầy
cánh giống
bọ rùa
bọ quýt
cánh quít
côn trùng
dế
bọ rầy
muỗi mắt
cánh cam
bướm
mọt
bọ hà
muỗi
chuột lắt
rệp
nhậy
chín trùng
bọ xít
bọ mò
cánh cứng
se sẻ
sâu vòi voi
bổ củi
cung quăng
bọ rầy
đom đóm
rệp
chấy
hùm beo
sâu bọ
bà mụ
châu chấu
ốc lồi
bọ nẹt
cái
trút
ong ruồi
con
sâu róm
cà niễng
bọ
trùn
cánh màng
trùng
bọ trĩ
bướm
hùm
cánh phấn
bọ vừng
dam
bướm ong
ong bướm
quái vật
Ví dụ
"Con ve ve"
ve ve có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ve ve là
ve ve
.