TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đom đóm" - Kho Chữ
Đom đóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lốm đốm
danh từ
Bọ cánh cứng, ở bụng phát ra ánh sáng lập loè, hoạt động về đêm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đom đóm tranh đèn
bọ hung
thiêu thân
huỳnh tinh
bọ quít
ban miêu
xén tóc
bọ rùa
cánh quít
cánh cam
bọ quýt
câu cấu
bọ hà
dế
nhậy
dĩn
cà niễng
cánh cứng
giọt sành
cánh giống
bọ xít
bọ gạo
bướm
niềng niễng
cánh phấn
cồ cộ
bổ củi
bọ
cà cuống
bọ trĩ
mọt
sâu keo
bọ
muỗm
muỗi mắt
bọ mát
bọ nẹt
bướm
lăng quăng
bọ vừng
cào cào
dơi
bọ lá
bọ dừa
rệp
nắc nẻ
dế mèn
chôm chôm
bọ gậy
côn trùng
bọ rầy
sâu bọ
gián
bọ que
ruồi
mạt
ve
bọ mạt
mối
ve ve
cung quăng
bọ vừng
châu chấu
nhặng
cu li
rệp
ong ruồi
chấy
bà mụ
muỗi
ve
bọ mò
phù du
ấu trùng
danh từ
Hiện tượng cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lốm đốm
hoa
đốm
lấp loáng
lấp loé
chớp
nhập nhèm
le lói
loá
loà
chói loà
chói
loáng
chấp choá
mờ
đục
loà
ánh
tỏ
loe
ma trơi
loa loá
long lanh
nhấp nhem
loà
chói lói
nhập nhoà
lấp lánh
lờ
lờ mờ
choi chói
mờ ảo
đục ngầu
mập mờ
ánh
chói
óng ánh
trong trẻo
chói ngời
chói lọi
trắng mắt
choá
lấm chấm
óng a óng ánh
bảng lảng
đùng đục
huỳnh quang
lung linh
lấm tấm
mờ
kèm nhèm
sáng
tán sắc
điểm
nác
mờ
lổ đổ
trắng lốp
chập choạng
mờ mịt
loè nhoè
tán
hoe
sáng tỏ
sáng ngời
mờ
cặp kèm
tờ mờ
đen nhay nháy
nhấp nháng
mơ màng
che mờ
quầng
sáng loáng
Ví dụ
"Cái tát làm nẩy đom đóm mắt"
đom đóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đom đóm là
đom đóm
.