TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mờ ảo" - Kho Chữ
Mờ ảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không rõ nét, gây cảm giác như không có thật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mờ
mờ
mập mờ
mờ mịt
lờ mờ
mờ nhạt
mờ
che mờ
mịt mờ
mờ
lờ
tờ mờ
mù mờ
nhập nhèm
mờ mịt
mung lung
mịt
mù mịt
mông lung
loà
bảng lảng
mù
loà
lu mờ
nhập nhoà
huyền ảo
mù tăm
lu
tối
vẩn đục
loè nhoè
đùng đục
đục
tôi tối
ảo huyền
u ám
mơ màng
âm u
tối tăm
suông
kèm nhèm
mịt mù
mịt mùng
mù mịt
cặp kèm
lù mù
râm
đục ngầu
tối tăm
ảo huyền
long lanh
tối tăm
trong suốt
tù mù
lãng đãng
tối tăm mặt mũi
chạng vạng
bóng tối
hoa
u ám
tối mù
thầm
thâm u
tối mắt
xa xăm
u tối
nhem nhẻm
trong veo
um
trong vắt
tối sầm
trắng nhởn
lung linh
tối mặt tối mũi
Ví dụ
"Cảnh vật mờ ảo qua màn sương"
"Ánh sáng mờ ảo"
mờ ảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mờ ảo là .