TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đục ngầu" - Kho Chữ
Đục ngầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đục
vẩn đục
ngầu
đùng đục
ngàu
lờ
mờ mịt
mờ
trong suốt
mịt
nhập nhèm
mịt mờ
bảng lảng
mập mờ
mờ mịt
mờ
mịt mù
trong
mịt mùng
trong vắt
mù mịt
trong veo
mù tăm
nhập nhoà
lu
kèm nhèm
mù mờ
lờ mờ
mờ ảo
nhem nhẻm
loà
tờ mờ
tù mù
mờ
loà
tôi tối
che mờ
mờ nhạt
mù mịt
lù mù
tối tăm
mù
ánh
long lanh
vằng vặc
u ám
mung lung
ong óng
u ám
cặp kèm
um
lóng lánh
thâm u
mông lung
đen nhẻm
đỏ ngầu
mờ
tỏ
muội
tối mò
nước
xám xịt
tối mù
tối mặt tối mũi
thâm xịt
loà
óng
chói loà
xỉn
anh ánh
đen ngòm
sầm
đen lánh
choá
Ví dụ
"Dòng sông đục ngầu phù sa"
"Đôi mắt đục ngầu"
đục ngầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đục ngầu là .