TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "óng" - Kho Chữ
Óng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dàm
tính từ
Bóng, mượt và đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ong óng
bóng bẩy
ánh
láng bóng
bóng loáng
anh ánh
bóng
trắng nuột
mướt
long lanh
nhễ nhại
nhưng nhức
nác
tươi
mầu mẽ
óng ánh
loáng
nước
mờ
sáng loáng
muốt
lung linh
hoe
trong vắt
loáng
lựng
sáng ngời
mầu mè
sáng nhoáng
then
lờn lợt
ngát
đen nhay nháy
trắng ngần
choáng lộn
trắng lôm lốp
lay láy
chói lọi
rạng rỡ
trắng bong
lấp lánh
óng a óng ánh
rói
tươi sáng
ánh
đùng đục
trong veo
trong trẻo
râm rấp
trắng nõn
sáng ngời
rực rỡ
phơ
vàng hươm
chói
lóng lánh
xuộm
bóng
sáng
vàng choé
sáng
um
xỉn
chói ngời
hây
trong suốt
phản quang
đen sì
bàng bạc
nhem nhẻm
đen giòn
sáng bảnh
hoe
lợt lạt
Ví dụ
"Cuộn tơ vàng óng"
"Tóc đen óng"
danh từ
phương ngữ
sợi dây vòng dưới cổ trâu bò để giữ ách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây óng
dàm
vai cày
ách
niệt
tròng
tràng nhạc
đỏi
xanh tuya
tao
thòng lọng
dây mũi
vạy
curoa
nài
mối
lèo
giềng
đai
khố
chạc
cương
thắt lưng
lòi tói
dây lưng
nuộc
lèo
khua
lạt
chão
cuống
dải rút
néo
con cúi
thắt
quai chèo
dải
thun
nịt
thừng
nút
dây thun
dây
bủa
go
bao
đai
cạp
khâu
cung kéo
múi
khoác
dây xích
bả
khoá
cà vạt
múi
khoanh
đậu
vòng đai
tơ
vày
mắc
vòng
gay
quai
đai
lưng
thanh đới
băng
dải
chỉ
xúc xích
yên
Ví dụ
"Tháo óng cho trâu"
óng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với óng là
óng
.