TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lòi tói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏi
lèo
dây xích
tao
mối
giềng
thừng
xúc xích
thòng lọng
lèo
dây
néo
lạt
chão
tròng
dây
niệt
dây chuyền
xích
xiềng
dàm
dây óng
óng
nài
dây cáp
dải
múi
nuộc
nút
cáp
bả
quai chèo
xanh tuya
chạc
dòng
dải rút
dây dợ
tơ
curoa
dây thun
tóc
tràng
chuỗi
dây nhợ
xà tích
dây
quai
chỉ
thắt
xâu
móc xích
mắt xích
con cúi
đai
ty
dây
vạy
sợi
thun
dây mũi
chun
lò xo
gút
mắt
tơ mành
tơ
go
ti
múi
khố
dây rút
ga rô
lưới
dây lưng
lòi tói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòi tói là .
Từ đồng nghĩa của "lòi tói" - Kho Chữ