TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ga rô" - Kho Chữ
Ga rô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kĩ thuật thắt chẹn mạch máu, thường bằng dây buộc chặt, tạm thời không cho máu chảy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thắt
mối
nút
múi
thòng lọng
khâu
tròng
chít
xanh tuya
khoá
gút
lòi tói
thùa
néo
đỏi
lạt
tao
vặn
nài
xiềng
còng
thừng
khoen
niệt
thắt lưng
thun
nai nịt
cạp
bện
chun
đai
dàm
óng
đậu
vấn
đỗ
múi
khíu
nuộc
xâu
khâu
khố
con cúi
ca vát
dải rút
rịt
dải
vai cày
dây xích
khuy tết
băng
đùm
ách
dây khoá kéo
lèo
đan
tết
xoắn
curoa
suốt
vòng vây
gay
dây mũi
móc
băng dính
cà vạt
phéc mơ tuya
băng bó
giềng
móc xích
xích
mắt
vòng
bó
ga rô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ga rô là .