TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúc xích" - Kho Chữ
Xúc xích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lạp xường
danh từ
văn nói
dây kim loại, gồm nhiều vòng nhỏ móc nối vào nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây xích
xích
mắt xích
dây chuyền
dây
móc xích
lòi tói
chuỗi
tràng
chuỗi
mắt
xâu
dây
con cúi
dây rút
mối
dây điện
chỉ
dải rút
tóc
chun
đỏi
curoa
lèo
dằng dịt
dây thun
nút
chão
dây nhợ
sợi
xiềng
đường dây
xà tích
dây dợ
dòng
cáp
lạt
giềng
dây cung
nuộc
ty
xe
tao
tơ
xoắn
còng
nài
thanh đới
thừng
thun
ti
bả
khâu
dây cáp
dây kẽm gai
dây chun
dây
thòng lọng
cuống
tơ
giăng mắc
khoen
khoanh
niệt
cót
néo
xơ
thể sợi
thắt
dây đất
gút
đan
đỗ
khâu
Ví dụ
"Sợi dây xúc xích"
danh từ
Món ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt xay nhỏ rồi hun khói và luộc nhỏ lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạp xường
giăm bông
xíu mại
chả
bánh chả
nem lụi
dồi
mọc
xá xíu
nem chua
quẩy
mì
chả quế
chả chìa
nem rán
nem chạo
giò lụa
mằn thắn
bánh mì
bích quy
xốt vang
chạo
bíp tết
ruốc
giả cầy
bít cốt
xúp
bánh gối
nem tai
patê
bánh bao
bích cốt
ga tô
bóng bì
bánh hỏi
miến
xáo
bánh quy
hủ tiếu
phở
chả giò
lùi
cháo lòng
pizza
bánh quế
ốp lết
xôi thịt
bánh
bánh ít
bún bò
bánh canh
xào
mì ăn liền
cháo
bún chả
chả giò
xôi xéo
bánh xèo
bánh cuốn
thính
su sê
bánh giò
chả lụa
bánh rán
lẩu
nem
bánh bàng
nướng
bỗng
thuôn
chiên
hun
pi-gia
bánh phồng
Ví dụ
"Bánh mì ăn với xúc xích"
xúc xích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúc xích là
xúc xích
.