TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cháo lòng" - Kho Chữ
Cháo lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trắng
danh từ
Cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cháo
cháo lão
giả cầy
cháo hoa
cháo lú
hồ
bún bò
bún chả
giò lụa
lẩu
nem chua
canh
cháo lá đa
xá xíu
chả lụa
chả quế
nem lụi
nem tai
ruốc
dồi
nem chạo
chạo
bánh canh
chả giò
phở
chè hột
nước xuýt
tiết canh
mọc
bỗng
chè con ong
bóng bì
xúp
chè bà cốt
ám
xốt vang
nước dùng
nước lèo
mằn thắn
riêu
bánh chả
chè đường
cơm
chè kho
xáo
chín
xôi thịt
bánh giò
rau cháo
hủ tiếu
luộc
thuôn
nước lọ cơm niêu
cốm
tào phở
xíu mại
giăm bông
chả giò
nồi
xúc xích
nấu
lạp xường
cao lương
mỡ khổ
cơm rang
hoả thực
chè
bột
lẩu
miến
lùi
cốm
hầm
ba rọi
danh từ
Màu trắng đục nhờ nhờ như màu nước cháo lòng, do từ màu trắng vì bẩn mà ngả sang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trắng
trắng phau
trắng hếu
bạch
trắng bệch
trắng bong
trắng tinh
trắng xoá
trắng lôm lốp
trăng trắng
trắng bốp
trắng
trắng lốp
trắng ngần
trắng ngà
phếch
trắng phếch
trinh trắng
trắng bạch
phơ
lơ
bợt
trắng nhởn
bệch
trắng
trắng nõn
trắng toát
nhễ nhại
xanh lướt
huyết bạch
trắng phau phau
lơ
trắng trẻo
trắng nuột
trinh bạch
làn lạt
mái
trắng trong
bợt
trắng muốt
xam xám
bạc
da chì
bạc mầu
xanh lơ
xỉn
cồng trắng
ngà
màu
xanh xao
trứng sáo
cước
xám
sương móc
khí hư
đồng bạch
bợt bạt
trắng bóc
lơ
trắng dã
tôi tối
xanh mét
tam tài
trắng
sương
hồng bạch
lợt lạt
thâm xịt
trắng
nhưng nhức
bủng
bạc phếch
màu
muốt
Ví dụ
"Chiếc áo màu cháo lòng"
cháo lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cháo lòng là
cháo lòng
.