TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chè" - Kho Chữ
Chè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trà
danh từ
Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chè đường
chè kho
chè hột
chè đậu đãi
chè hoa cau
chè con ong
chè bà cốt
da bánh mật
cháo
kẹo đắng
mật
chocolate
tào phớ
sô-cô-la
đường
su sê
pho mát
nếp cẩm
bánh mật
kem
chè đen
hồ
xốt
magi
bánh bò
saccharos
chè lam
kem cốc
xôi
tào phở
bánh dẻo
bột
bánh
canh
kẹo
glu-cô
kem
đường ngào
bánh giò
ga tô
rượu ngọt
chao
chao đèn
cháo hoa
thạch
bánh cắt
cháo lú
chè bạng
bánh nếp
glu-cô-za
nước chè hai
nước dùng
bánh cốm
bánh xèo
xôi lúa
bánh khảo
bánh bèo
bánh tẻ
nước lèo
xúp
sữa
bánh ít
gạo nếp
mẻ
glucose
bánh canh
cu đơ
nước chấm
nước xốt
mật
cháo lão
cháo lòng
mè xửng
bánh đậu xanh
Ví dụ
"Chè đỗ đen"
danh từ
Cây nhỡ, lá dày cạnh có răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trà
sơn trà
chè hạt
canh ki na
sở
hải đường
chua me
ba gạc
thanh trà
cà phê
ngâu
mộc
hoè
chua me đất
ca cao
mẫu đơn
bồ quân
ô môi
râm bụt
ban
quạch
bồng bồng
giâu gia xoan
chòi mòi
dâu da xoan
mùng quân
thanh yên
ngọc lan
lạc tiên
lá cẩm
hoa sói
dạ hợp
chua me đất
màng tang
ngấy
trầu không
bạch đồng nữ
hồ tiêu
mã thầy
me
seri
liễu
mã đề
dó
trúc đào
dà
hạnh
su su
tai chua
thạch xương bồ
nụ áo
cơi
trà mi
dành dành
tràm
đề
trâm bầu
dong đao
phụ tử
đề pa
mảnh cộng
tiêu
gạo
thường sơn
náng
khổ sâm
tía tô
hương nhu
ba kích
duối
keo
lá lốt
núc nác
đơn
Ví dụ
"Hái chè"
"Đồi chè"
"Pha chè"
chè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chè là
chè
.