TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màng tang" - Kho Chữ
Màng tang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Màng màng
danh từ
Cây nhỡ cùng họ với long não, lá hình mác, mặt trên màu nâu sẫm và bóng, mặt dưới màu tro trắng, quả nhỏ, cho tinh dầu dùng để chế nước hoa và hương liệu thực phẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long não
khuynh diệp
thanh yên
hoàng đàn
sở
chua me đất
đề
đại bi
quế
dạ hợp
mùng quân
gội
trâm bầu
ngọc lan
bồ quân
hải đường
tai chua
canh ki na
chua me
kháo
muỗm
bồng bồng
thảo quả
ô môi
dà
dâu da xoan
mảnh cộng
sòi
chòi mòi
mù u
ba gạc
râm bụt
cam bù
ngái
mã tiền
tràm
ca cao
me
mưng
thanh trà
sữa
gạo
cà na
đinh hương
chanh
trám
chè
vông
lòn bon
hoàng lan
hạnh
dọc
thạch xương bồ
ổi
mắc coọc
giâu gia xoan
hoắc hương
nứa
đoác
bàng
sơn
mức
xương bồ
cửu lí hương
chua me đất
dong đao
tô mộc
chùm ruột
xoan
cam
đàn hương
đỗ trọng
bạch đậu khấu
hoè
danh từ
văn nói
thái dương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màng màng
màng nhĩ
bao tử
thượng vị
háng
mang tai
màng trinh
phúc mạc
tang
màng xương
sườn
xoang
mang
yếm dãi
mạng mỡ
má
eo ếch
bụng dạ
tỳ vị
tì vị
cổ
lưỡi
hạ nang
mỡ màng
hạ vị
màng cứng
mép
màng
tràng
màng ối
bụng
màng nhầy
dái tai
bán cầu não
Ví dụ
"Thấy nhức hai bên màng tang"
màng tang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màng tang là
màng tang
.