TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màng màng" - Kho Chữ
Màng màng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
màng mỏng ở trên bề mặt một chất lỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màng
màng
màng cứng
màng ối
màng tế bào
màng nhầy
mi
mỡ màng
yếm dãi
màng nhĩ
màng trinh
màng xương
màng kính
phúc mạc
màng mạch
màng tang
ối
biểu bì
yếm
bì
kết mạc
hạ nang
vỏ
da
yếm dãi
giáp
giác mạc
nước ối
hạ bì
cùi
võng mạc
trấu
mai
tròng trắng
cùi
mỡ chài
thành
bì
miệng
u nang
thịt thà
me
men
cùi
nang
múi
miệng
dái
mình
thịt
bọc
bào xác
mép
lốt
da dẻ
bụng
múi
mỡ phần
dạ dày
vế
lăm
Ví dụ
"Nổi màng màng"
màng màng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màng màng là .