TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biểu bì" - Kho Chữ
Biểu bì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bì
da
hạ bì
màng
giáp
bào xác
màng nhầy
mai
vỏ
màng
yếm dãi
màng tế bào
yếm
màng màng
màng xương
chức năng
yếm dãi
bì
màng cứng
lốt
da dẻ
xác
phần mềm
mô
mi
nang
trấu
thịt
cơ thể
bộ máy
cùi
cơ quan
mặt cắt
men
mình
phúc mạc
bìu dái
tuyến
mình
cốt mạc
dái
bọc
cùi
màng ối
màng mạch
giải phẫu
cơ thể
giác mạc
nội tạng
mình
buồng
lục phủ ngũ tạng
âm hộ
hạ nang
lục phủ
thịt
màng kính
mũi
tiêm mao
thuỳ
thành
vảy
môi
hoành cách mô
áo hạt
kết mạc
vét xi
lá lách
bụng dạ
dạ lá sách
bụng
cơ
sinh lí
bụng
Ví dụ
"Lớp biểu bì"
"Tế bào biểu bì"
biểu bì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biểu bì là .