TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vảy" - Kho Chữ
Vảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mày
2. như
Vày
danh từ
Mảnh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở một số động vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bào xác
vỏ
giáp
mai
yếm
xương
yếm dãi
lốt
lông
hom
vai
da
xương sống
xương
thịt
xác
bì
yếm dãi
mình
cơ thể
biểu bì
xương xảu
xúc tu
tay
dây sống
mũi
xương cốt
cốt
Ví dụ
"Vảy ốc"
"Vảy cá"
danh từ
Vật mỏng và nhỏ có hình vảy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mày
vẩy
làn
dăm
lông cặm
vụn
lá lảu
rau
hạt
bụi bậm
quặm
nấm mốc
meo cau
lông măng
giăm
sạn
mùn
mủn
lát
từng lớp
móng vuốt
mẳn
bình vôi
đon
bờm
bụi
lông nheo
vấu
tăm
miểng
bụi
lông lá
mấu
mây mù
cát
thảm
mù
bụi bặm
mái
mưa bay
mống cụt
tép
tấm
váng
mưa bụi
mà chược
hom
lều chiếu
dù
mưa bóng mây
lỏi
cuội
tuyết
meo
một tẹo
lầm
bập
tóc seo gà
nấm
mình mẩy
cút
khau
thớ
đọn
gành
gút
ve
đoản kiếm
mống
mày
ô
ve sầu
tép
mưa móc
Ví dụ
"Mụn đã tróc vảy"
động từ
(cũ, hoặc phương ngữ)vẩy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vày
vẩy
rảy
rẩy
vương
vương vãi
vung vãi
quải
vãi
nước chạt
vã
đổ vấy đổ vá
tung toé
vãi
toả
rắc
rơi vãi
rải
tản
té
xoà
sớt
rỏ
toé
rưới
vót
hắt
tủa
tản mát
tẩu tán
sánh
dạt
xịt
vã
toả
rướm
đánh đổ
khoả
vãi
loang
đổ
lả tả
phả
bay hơi
tãi
gieo rắc
loả toả
đổ
khoát
chế
vỗ
trây
tản mác
đổ vỡ
phun
chùi
chảy
tưới
đằm
đổ
lã chã
phân tán
phọt
lênh láng
giọi
ăn
toả
trút
trào
tứa
hộc
giăng
sóng sánh
ồ
vảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vảy là
vảy
vảy
.