TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giăm" - Kho Chữ
Giăm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giền
danh từ
(mảnh dăm; xương dăm; dăm kèn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăm
miểng
vụn
tấm
mày
lát
mẳn
cút
sạn
tép
miếng
di thể
hỏm
khứa
đinh vít
vẩy
cuội
hòn dái
một tẹo
bụi bậm
gành
quày
gạc
gai
vảy
gộp đá
tép
chẽ
cu ngói
chớn
chấm
mái
tàn nhang
quẹt
lỗ
lỗ
điếm nhục
khuông
lều chiếu
bản dạng
đá vân mẫu
mùn
đốm
cái
tăm tiếng
hạt
vày
chấu
lát
lông cặm
than cám
gò đống
thể
cùi
gắp
khau
lỏi
gù
cùi
vừng
ghè
tô-tem
xoàn
linh bài
thớ
danh từ
cỗ ván
từ thực
hột
bình vôi
đào lộn hột
phẩm vật
lọ nồi
khóm
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giền
giầm
giộp
giẵm
giền gai
giai
giếc
giền cơm
gõ
giấy chặm
gio
tham tá
giấy dậm
giầy
giề
giối
giấm giúi
tiểu thặng
giăng
ghính
giỗ
ỷ eo
già đòn non nhẽ
vịm
ỳ
vi ba
giấp
giở giời
giấp cá
giả nhời
u
giầy vò
ton tả
giẫy
giối già
vầy
giỏ
ghệch
trặc
téo
tiêm tất
xều
giải
trặc
giở dạ
tòn teng
un
um
ỷ
va
xít
tươi nhuần
từng
xìa
vổ
trời bể
hào lý
thọ giới
tỵ
trảu
xom
thị oai
xập xè
vói
xuỵt
trùng triềng
thú thiệt
trầm mình
tị
văn vũ
giúi giụi
tòng teng
giong
giầy xéo
giăm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giăm là
giăm
.