TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghệch" - Kho Chữ
Ghệch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưghếch(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giầy
giầm
giăm
giề
giếc
giối già
ghính
xập xè
giẵm
giộp
giối
ỳ
tháp
giền
giầy xéo
giấy chặm
xều
trở quẻ
tréo kheo
giở mặt
giẫy
hà
giỗ
già đòn non nhẽ
thọ giới
giở giời
u
giền gai
giở dạ
giong
giầy vò
ưỡn à ưỡn ẹo
giả nhời
xọc xạch
xít
ton tả
un
giập giờn
xuỵt
giỏ
giấp
thị oai
tớp
um
giai
vảnh
gõ
ưỡn a ưỡn ẹo
giúi giụi
tòn teng
tí ta tí toét
thẻo
thối hôn
u u minh minh
vung vảy
giấy dậm
giền cơm
xìa
thối chí
thay lảy
thun
trầm mình
tiểu thặng
thú thiệt
trảy
vá chằng lót đụp
téo
gương tầy liếp
un
ỷ eo
giong
giải
giồng
gio
Ví dụ
"Ghệch chân lên mặt bàn"
ghệch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghệch là .