TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giếc" - Kho Chữ
Giếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Diếc
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giối
giồng
giả nhời
giẵm
giở giời
giền
giăm
giỗ
giẫy
xìa
giong
giầm
giề
giầy
giối già
gõ
giền gai
thối chí
già đòn non nhẽ
giộp
giấp
giối giăng
giai
giỏ
ghính
giúi giụi
vầy
giong
giầy vò
ỳ
thối hôn
giở dạ
giấp cá
từng
giở mặt
giền cơm
ghệch
trẽ
tiểu thặng
xuỵt
giải
thú thiệt
xít
trụt
trái gió giở giời
trùng triềng
ỷ
giầy xéo
giấy chặm
un
thơ từ
trở quẻ
vung vảy
thọ giới
giập giờn
trảy
giăng
ỷ eo
tháp
tị
gio
vần vụ
vói
vảnh
võ trang
xỉ
trặc
trặc
va
ti
xầu
võ phu
tưng
vịm
danh từ
văn nói
cá diếc (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diếc
cá giếc
chép
cá gáy
rô
cá mè
mè
cá chày
cá diếc
cá chẻng
trê
cá mú
cá chiên
cá mương
cá trắm
cá nhét
cá tràu
chìa vôi
cá thèn
cá măng
trôi
cá lóc
cá chép
cá mại
cá chát
cá linh
duốc cá
cá
cá bỗng
vây
cá trác
cá kìm
cá thia lia
cá sặt
cá bạc
cá lúi
cá rựa
cá kiếm
nục
cá hẻn
cá thiểu
cá ngão
cá bống
gà đồng
chạch
lưỡi câu
cá vền
cá đuối
mòi
cá lòng tong
tép
cá vược
cá úc
cá trèn
cá bò
cá rô thia
cá mè hoa
cá rô phi
cá trê
mòi
cá thia
cá bơn
cá nóc
cá chai
cá cháy
mài mại
cá thiều
cá chuồn
cá cảnh
cân cấn
bói cá
cá ông
thờn bơn
anh vũ
Ví dụ
"Tham con diếc, tiếc con rô (tng)"
giếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giếc là
giếc
.