TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá rô phi" - Kho Chữ
Cá rô phi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cá nước ngọt vốn gốc ở châu Phi, trông giống như con cá rô, nhưng thân to và dẹp hơn, sinh sản rất nhanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá thia lia
cá rô
cá mè
cá chiên
cá mương
cá lúi
cá sặt
cá thia thia
cá thia
cá chày
cá vền
cá chát
cá mại
cá bò
cá linh
cá chép
cá chạch
cá diếc
cá rô thia
cá măng
cá thiểu
cá trắm
cá gáy
cá trê
rô
cá bỗng
cá sộp
anh vũ
cá săn sắt
cá đuôi cờ
cá chình
cá mè hoa
cá lòng tong
chìa vôi
cá nhét
cá thoi loi
cá bạc
cá bống
cá chẻng
cá ngão
cá ngạnh
cá tra
cá trôi
cá nheo
cá bơn
cá trèn
mài mại
cá quả
cá thờn bơn
cá lăng
cá thát lát
cá thiều
cá thèn
cá úc
cá lờn bơn
giải
ba ba
cá cháy
cá chuối
cá nóc
giếc
cá basa
bống
cá ngừ
cá giếc
rái cá
rái
thờn bơn
chạch chấu
cá mó
cá hẻn
cân cấn
chép
cá da trơn
cá rô phi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá rô phi là .