TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giầm" - Kho Chữ
Giầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dầm
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giăm
giền
giối
giẵm
giấp
giề
xều
un
giẫy
giộp
giếc
um
giả nhời
vảnh
giối già
giầy
ỳ
giăng
thơ thới
giấy chặm
giấp cá
trở quẻ
giền gai
gio
thông gian
xom
giền cơm
ghệch
giở giời
giầy vò
gõ
ghính
xít
ton tả
từng
tích
già đòn non nhẽ
tiểu thặng
xớt
giong
tháp
giai
vói
giỗ
ỷ
tiêm tất
giỏ
vạ
u
trảu
tham tá
trụt
ti
xuỵt
tỵ
giúi giụi
trặc
trầm mình
gianh
xìa
thị tỳ
vổ
vầy
giồng
tòn teng
un
xập xè
ú a ú ớ
giở mặt
va
trùng triềng
thủa
xọc xạch
giối giăng
danh từ
(mái dầm).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầm
xà cột
console
đòn tay
vì kèo
kèo
công-xon
bẩy
quá giang
console
duỗi
xà gồ
cốn
chống rường
ngáng
then
rầm
giằng
vì
rường
gióng
trụ
đà
xà ngang
thang
cầu phong
rui
náng
vì cầu
thìu
đấu
thanh giằng
xà
vai
lanh tô
giá
giàn mui
mễ
tó
câu đầu
xà
bắp cày
công-xon
dóng
cột
giàn
hoành
li tô
đấu
văng
cột trụ
khung
gọng
choái
cột dọc
trẹt
gỗ xẻ
bộ vạt
dọc
cột trụ
mã
đố
gọng
bệ tì
phản
vạc
tựa
xà ngang
mè
nọc
dứng
then
tăm
gá
giầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giầm là
giầm
.