TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mè" - Kho Chữ
Mè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chép
2. như
Vừng
danh từ
Thanh tre, nứa hoặc gỗ nhỏ và dài được đặt dọc trên mái nhà để đỡ và buộc những tấm lợp bên trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rui
li tô
kèo
then
hoành
xà
đố
văng
đòn tay
vì kèo
xà gồ
thang
đà
cầu phong
gióng
quá giang
náng
xà ngang
câu đầu
rầm
ngáng
giàn
then
duỗi
bộ vạt
chống rường
rường
lán
tầm vông
mễ
đấu
tràn
xà ngang
nia
quang
console
nọc
thang
lanh tô
then
sịa
choái
tó
thanh giằng
mẹt
cột
tăm
tay thước
văng
dầm
phản
giại
né
thìu
bu
giầm
công-xon
bẩy
thanh
nọc nạng
chõng
nến
mê
giá
cốn
giằng
chông chà
vì
nong
xà cột
dừng
ba toong
bồ
can
danh từ
văn nói
cá mè(nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chép
cá mè
cá gáy
cá thèn
cá giếc
cá măng
cá trắm
giếc
cá mú
cá mè hoa
cá chiên
cá nhét
cá chày
cá chép
cá mương
trôi
cá hẻn
cá lúi
cá tràu
diếc
cá linh
cá chát
sặt
cá bò
mòi
cân cấn
cá trê
cá mại
cá lóc
nục
cá bạc
cá vền
cá sặt
cá bỗng
mài mại
cá thiểu
chạch
trê
rô
cá rô thia
cá rựa
cá trèn
cá lòng tong
cá ngão
cá lầm
cá nhâm
cá diếc
mòi
tép
cá nheo
cá sộp
cá lành canh
cá vược
thờn bơn
cá da trơn
cá lăng
cá ngạnh
đòng đong
săn sắt
cá thia
mòng
mèo mun
cá thia lia
cá ông
cá thia thia
cá bạc má
dam
cá chuối
cá bơn
cá chẻng
cá thát lát
cá bống
gà đồng
cá chai
danh từ
phương ngữ
vừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vừng
niễng
sả
mệ
mái
lúa
lài
hoa mầu
hột
bùi
sọ dừa
bàng
giăng hoa
bụi bậm
bập
cùi
mít ướt
vẩy
ga men
đào lộn hột
giống má
khóm
mỡ sa
trang
hụm
mày
tép
rau
màu
sói
mái
mạn
bắp
thức
đậu nành
liếp
kem kí
quì
kem cây
mùi mẽ
cù là
mống
mạ
đọt
tiểu mạch
tép
hoành thánh
ghè
hòn dái
meo
màng lưới
hạt
mực
ròng
má
mai mốt
ma men
trái
ram
lúa má
tóc seo gà
mạch
kem ký
lông măng
cỏ rả
thóc lúa
mủn
danh từ
lá lảu
hạt giống
giống
Ví dụ
"Dầu mè"
mè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mè là
mè
mè
.