TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu phong" - Kho Chữ
Cầu phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cầu phúc
danh từ
Xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rường
đòn tay
quá giang
kèo
rui
xà ngang
lanh tô
câu đầu
xà gồ
vì kèo
xà
xà ngang
cốn
xà
rầm
chống rường
console
hoành
bẩy
xà cột
giầm
dầm
công-xon
duỗi
vì
thang
console
gióng
then
đấu
mè
ngáng
đấu
công-xon
cột dọc
vai
mã
li tô
đà
văng
trụ
cột
náng
thanh giằng
xích đông
mố
giằng
cầu ao
cột trụ
thìu
then
vì cầu
giá
vòm
mễ
đố
cừ
dọc
ổ trục
tum
khung
nọc nạng
dõi
tó
nọc
chông chà
chắn song
choái
tay vịn
cừ
phản
cột trụ
bắp cày
vì chống
động từ
Cầu xin thần thánh, bằng cách cúng bái, làm cho nổi gió lên, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu phúc
cầu
cầu cúng
cầu nguyện
kêu cầu
cầu xin
ăn mày
cầu khẩn
cầu kinh
van lạy
cầu tài
cầu kiến
khấn vái
lạy lục
van xin
cầu thân
cầu cứu
thỉnh cầu
van vỉ
van nài
chiêu hồn
kêu
cầu cạnh
xin
lạy van
van lơn
kêu van
nài xin
cầu viện
úm
gọi hồn
a men
chú
mời gọi
cầu khiến
xin
dâng
xin xỏ
ăn xin
mời mọc
cầu may
vật nài
kêu gọi
nài
ăn mày
cầu hoà
hầu
kêu
cúng cáo
dạm
cổ xuý
lậy lục
hô hào
cúng quảy
mời
khuyến khích
khẩn nài
cầu hoà
khao vọng
tụng niệm
tiến cống
cúng tiến
nói khó
cho
vời
ngả vạ
tiến
phúng điếu
khất thực
năn nỉ
trông
mời rơi
quải
cổ động
cầu phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu phong là
cầu phong
.