TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xà ngang" - Kho Chữ
Xà ngang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Câu đầu
danh từ
Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu đầu
xà
rường
lanh tô
quá giang
thang
duỗi
xà gồ
xà cột
cầu phong
công-xon
then
xà
kèo
rầm
vì kèo
rui
console
gióng
cốn
dầm
vì
đòn tay
bẩy
ngáng
giầm
giằng
thanh giằng
chống rường
náng
cột dọc
đà
mã
mè
hoành
then
console
li tô
đố
trụ
đấu
đấu
cột
công-xon
văng
dõi
xích đông
thang
cột trụ
thìu
bắp cày
panel
gỗ xẻ
chắn song
vì cầu
cột
vai
giáo
giàn
văng
ngàm
bộ vạt
dọc
đèn cầy
then
pa-nen
bản lề
ghế bố
cầu ao
ghi lò
giá
cột trụ
khung
danh từ
Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu đầu
thang
rường
xà gồ
cột dọc
công-xon
xà
cầu phong
gióng
then
duỗi
xà
lanh tô
ngáng
chống rường
console
quá giang
rầm
kèo
rui
đòn tay
vì kèo
xà cột
mã
bẩy
cốn
vì
thanh giằng
chắn song
náng
chấn song
dõi
li tô
xà lệch
đố
giằng
đà
mè
dầm
văng
xà kép
console
trụ
giầm
vì cầu
đấu
then
công-xon
cột
hoành
văng
dọc
cột trụ
ray
chấn tử
ngàm
cột
chèn
choòng
cầu thăng bằng
khung
bửng
cừ
bắp cày
đấu
dừng
đòn ống
vòm
chông chà
xà đơn
dứng
đu
cầu treo
Ví dụ
"Sút bóng trúng xà ngang"
xà ngang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xà ngang là
xà ngang
.