TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ray" - Kho Chữ
Ray
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thanh thép hoặc sắt ghép nối lại với nhau thành hai đường thẳng song song, làm thành đường (gọi là đường ray) cho tàu hoả, xe goòng chạy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường ray
đường sắt
goòng
duỗi
tàu điện
gióng
kèo
thang
ghi
xà ngang
choòng
toa
then
tàu hoả
công-xon
chắn song
giằng
xà ngang
rui
đòn tay
trục
câu đầu
cầu lăn
trục
ti
nan hoa
văng
rường
trục
thanh giằng
băng tải
thước kẻ
chấn song
console
xe lửa
xe lăn đường
rầm
xà
náng
xà gồ
đà
cặp
con chạy
ballast
xe
cốn
li tô
trục quay
ty
chấn tử
cầu trục
tàu
xe lu
thanh
xà cột
quá giang
goòng
thang
bắp cày
trục lăn
vì cầu
mạch
cuốc
đá ballast
đinh đỉa
giàn
mã
dọc
ba-lát
Ví dụ
"Đặt ray"
"Bánh xe chệch đường ray"
ray có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ray là .