TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trục lăn" - Kho Chữ
Trục lăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Con lăn
danh từ
Khối hình trụ dùng làm trục để lăn tròn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con lăn
trục
trục
ru lô
đà
trục vít
trục quay
trục
hình trụ
ti
ngõng
chốt
ty
choòng
gàng
guồng
đĩa
xe lu
con trượt
cầu lăn
tròn
pittông
ròng rọc
xi lanh
con chạy
máy cán
lu
ổ trục
xa
bi
đu quay
tời
trôn ốc
giằng xay
bánh xe
vòng bi
cần trục
dọc
hình tròn xoay
bánh
xế lô
ren
xe
tông
líp
vô lăng
ổ bi
lái
xe lăn đường
bánh lái
phay
rô to
cột trụ
guồng
tay lái
tăm
xích lô
thỏi
máy tiện
quay đĩa
lóng
máy quay đĩa
vụ
răng
patanh
cam
mặt tròn xoay
ống
phuy
tua-bin
cán
ống quyển
cột
Ví dụ
"Cuốn giấy qua trục lăn"
danh từ
Khối hình trụ nặng dùng để lăn cho rụng hạt lúa hoặc làm nhỏ đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con lăn
ru lô
trục
đà
trục
lu
hình trụ
trục vít
ti
ròng rọc
xe lăn đường
trục
trục quay
gàng
ty
ngõng
xe lu
choòng
cầu lăn
chốt
đĩa
guồng
tời
xa
tròn
pittông
toa
thuyền tán
bánh xe
phuy
giằng xay
boong-ke
bi
xe cải tiến
máy kéo
xe
vụ
guồng
bánh
con trượt
móng
patanh
máy cày
máy cán
cầu trục
cần trục
cọn
đòn càn
máy bừa
phay
xi lanh
ren
xe bò
pa-lăng
vá
xe quệt
đòn xóc
thuổng
gầu
đục
ổ trục
bánh lái
chày
bánh đà
tông
lái
bunker
đu quay
vòng bi
băng lăn
đòn xeo
ổ bi
đâm sầm
trục lăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trục lăn là
trục lăn
.