TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ống quyển" - Kho Chữ
Ống quyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cẳng giò
danh từ
từ cổ
ống dùng để chứa giấy thi và bài thi của thí sinh trong các kì thi thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ống nghiệm
gàng
tuýp
án thư
ống
xi-phông
siphon
xe điếu
thước cong
bút máy
phạn
trục lăn
ván
đà
xi lanh
boong-ke
xe
tiểu
bút
phễu
áo quan
liễn
guồng
sổ tay
thẩu
toa
sải
cót
ống phóng
ty
ti
muống
xoong
hộp
nồi
hòm
xải
ru lô
trôn ốc
quả
ống nghe
quản bút
săm
săng
cặp
xoáy ốc
chai
tĩn
xa
vat
túi
vại
thố
cùi dìa
bịch
rương
âu
lọ
vùa
hộc
các tông
cửa tò vò
danh từ
phương ngữ
ống chân, cẳng chân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cẳng giò
cẳng chân
dái chân
ống chân
cẳng
bắp chân
bắp chuối
cổ chân
chân
vế
đùi
cườm
đầu gối
xương cốt
gối
xương xóc
bắp vế
cốt
xương
ruột nghé
cẳng tay
bắp
bắp cơ
chân
hài cốt
gân cốt
mắt cá
móng
cuống
hông
xương
đốt
mình
hom
cùi chỏ
cột sống
cà
bắp đùi
xương cụt
máu xương
gân
ruột
bắp thịt
xương xảu
khí quản
me
long thể
lưng
mạch máu
xương cùng
tay
chân rết
bánh chè
tứ chi
mạch
xương chậu
quai hàm
mỏ ác
lườn
xương quai xanh
cốt
răng
thân thể
khuỷu
xương đòn
cật
tay
mình
xương sống
lòng
tuỷ
đốt
dây sống
thân
ống quyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ống quyển là
ống quyển
.