TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí quản" - Kho Chữ
Khí quản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phế quản
danh từ
Ống dẫn không khí phân nhánh từ lỗ thở tới các mô trong cơ thể động vật có chân đốt ở cạn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phế quản
đường
cuống họng
yết hầu
mạch
thực quản
mạch máu
mũi
hầu
cuống
đường phổi
phổi
ruột
thanh quản
cổ họng
tĩnh mạch
thân
khí quan
họng
phế
rốn
hô hấp
vòi
buồng
phế nang
xoang
mình
lỗ bì
khoang
niệu quản
rún
họng
hang
mắt gió
phụ âm
chân rết
xương sống
tuyến
động mạch
lá mía
niệu đạo
ống chân
sẹo
cẳng
dây sống
lông
ống quyển
đuôi
xương
cứt
mõm
phân
đốt
ngoại tiết
vòi
tuyến
đốt
nội tạng
xúc tu
họng
bộ máy
trực tràng
lòng
phèo
bong bóng
ruột nghé
buồng
mao mạch
vét xi
vòm miệng
mỏ ác
vú em
lỗ chân lông
danh từ
Bộ phận của cơ quan hô hấp, hình ống, phía trên tiếp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phổi, ở động vật có xương sống.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phế quản
yết hầu
cuống họng
phổi
mũi
hầu
thanh quản
đường
thực quản
buồng
cổ họng
họng
khí quan
họng
cuống
hô hấp
phế
đường phổi
thân
ruột
mạch
mình
vòi
vòi
xoang
phế nang
bộ máy
mạch máu
tuyến
cổ hũ
sống mũi
nội tạng
cánh
mê đạo
khoang
cánh
xương sống
cổ
cơ hoành
lá mía
hang
họng
lông
phụ âm
lục phủ ngũ tạng
vú
vú em
phủ tạng
mắt gió
tai
lỗ bì
lục phủ
tuyến
hoành cách mô
thuỳ
dây sống
đuôi
mạng sườn
cơ thể
trực tràng
xương
âm đạo
sống
roi
tĩnh mạch
giải phẫu
vòm miệng
tá tràng
tử cung
tang
dạ tổ ong
vòm miệng
lòng
khí quản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí quản là
khí quản
.