TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phèo" - Kho Chữ
Phèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phều
danh từ
văn nói
ruột non
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ruột nghé
lòng
ruột
ruột già
tràng
tá tràng
manh tràng
lòng
đại tràng
bao tử
trực tràng
lòng
phủ tạng
bụng dạ
ruột
gan ruột
dom
lục phủ
hành tá tràng
bao tượng
lỗ đít
nội tạng
ruột non
mỡ cơm xôi
bụng
ruột
dạ dày
tì vị
cứt
thịt thà
me
lườn
ruột gan
cứt su
dạ
sẹo
thực quản
hông
lăm
vòm miệng
dạ cỏ
phế quản
cà
nây
cẳng giò
cổ hũ
ổ bụng
tỳ vị
phân
đít
miệng lưỡi
bao tử
lục phủ ngũ tạng
khoang
phế nang
hạ nang
bụng
vòm miệng
cẳng
miệng ăn
hầu
hậu môn
vế
vòi
rốn
thịt
vú em
con ruột
bụng
xương xóc
yếm dãi
hố chậu
bụng dưới
yết hầu
Ví dụ
"Phèo lợn"
"Đâm cho lòi phèo"
động từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưsùi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phều
xì
tùng phèo
phun
lộn tùng phèo
phì phèo
vót
tán phễu
oẹ
phết
phì cười
phòi
phệt
phỉnh mũi
be
nói rã bọt mép
bệu bạo
lép bép
lộn phèo
bóp mồm
tru
mửa
nghẻo
nói mép
ăn đậm
ớ
lủm
phe phẩy
bêu diếu
phỉnh phờ
chẩu
địt
hắt xì hơi
xì
giận lẫy
lầu nhầu
chảu
phịa
kèo nhèo
phiếm đàm
vếu
kê úm
phê
khịa
lạ lẫm
lầu nhà lầu nhầu
thổ
phỉ phui
máu me
phô phang
tí toét
hỉnh
bông phèng
buột miệng
ghè
nói xàm
mừng cuống
tẩn
hôn hít
lẩu bẩu
văng tục
ăn lường
lèo nhèo
lử cò bợ
đánh đá
léo nha léo nhéo
hắt xì
nói tướng
lộn máu
xì xồ
cảu nhảu
cười nắc nẻ
hằm hè
la hét
Ví dụ
"Phèo bọt mép"
phèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phèo là
phèo
.