TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miệng ăn" - Kho Chữ
Miệng ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
từng cá nhân trong một gia đình, coi như một đơn vị để tính về mặt những chi phí tối thiểu cho đời sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miệng
miệng lưỡi
khẩu
miệng
me
thịt thà
bụng dạ
tiền đình
chân
lòng
dạ
vòm miệng
phèo
lăm
thức ăn
ruột
lòng
mỡ màng
hầu
lòng
bao tử
bụng
lưỡi
cá thể
ruột
cẳng
long thể
họng
ruột nghé
cứt
mũi
hạch
bụng
tràng
mép
mõm
cốt nhục
mình
cằm
Ví dụ
"Nhà có bốn miệng ăn"
miệng ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miệng ăn là .