TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thịt thà" - Kho Chữ
Thịt thà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
thịt để ăn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
me
thịt
nạc
xác thịt
bắp thịt
lòng
bắp
nạm
nây
thủ
tràng
thức ăn
lăm
thịt
thăn
lòng
xương xẩu
lườn
cơ bắp
gầu
gàu
mỡ màng
ruột nghé
nọng
cà
bắp đùi
miệng ăn
phèo
bì
ba chỉ
nầm
tiết
mông
cốt nhục
thân
miệng
chân
mỡ phần
miệng lưỡi
súc sản
mình
vế
xương xóc
vai
bụng dạ
cẳng
long thể
mình
bao tử
thể xác
mỡ chài
sấn
bắp vế
bụng
vú vê
khẩu
cơ thể
thể phách
máu xương
bạng nhạng
bắp cơ
prô-tít
thịt nát xương tan
cẳng giò
lưng
gan ruột
cơ thể
bắp tay
thần xác
màng màng
protide
móc hàm
dinh dưỡng
yếm dãi
Ví dụ
"Mâm cơm đạm bạc, không có thịt thà gì"
thịt thà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thịt thà là .