TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắp tay" - Kho Chữ
Bắp tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bắp thịt ở cánh tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắp
bắp cơ
bắp thịt
bắp đùi
bắp vế
cơ bắp
cánh tay
bắp chuối
vai
cẳng tay
tay
bắp chân
vế
tay
cơ vân
khuỷu
dái chân
cùi tay
thịt
cổ tay
cườm
bả vai
cánh
thịt thà
mu
me
nách
cơ
nạc
phần mềm
đùi
múi
gân cốt
cùi chỏ
gầu
mông
ba chỉ
xương đòn
cơ thắt
gàu
mình
má bánh đúc
gân
Ví dụ
"Bắp tay rắn chắc"
bắp tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắp tay là .