TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăm" - Kho Chữ
Lăm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hăm
danh từ
Khoanh thịt cắt ra ở cổ bò hay lợn đã làm thịt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nọng
lòng
thăn
me
bì
hom
đốt
múi
cứt
mặt cắt
tiết
chân
thịt thà
lòng
yếm dãi
bắp
nạm
sẹo
đốt
thịt
lườn
bắp thịt
tràng
nầm
cẳng
bộ phận
múi
xương xẩu
thịt
thuỳ
thủ
ruột nghé
vỏ
vòm miệng
dao mổ
nạc
trấu
ruột
mình
xương xóc
cẳng giò
phèo
buồng
gàu
ruột
ba chỉ
bắp cơ
thức ăn
bao tử
nây
vú em
cùi
mép
lốt
thịt nát xương tan
mình
vế
bắp vế
cơm
miệng ăn
cà
súc sản
bụng
gan ruột
khoang
da
đít
yếm
mũi
hông
xác thịt
răng cửa
dạ dày
miệng
danh từ
văn nói
năm (chỉ dùng để đếm, sau số hàng chục)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hăm
dăm
mươi
trăm
mươi
vạn
dăm ba
dăm bảy
mười
năm
số
từng
mười
mốt
đếm chác
cỡ
số
số tự nhiên
nghìn
chữ số la mã
dặm nghìn
lào
lần
số
lai
ba
triệu
một ngàn lẻ một
số
chục
hệ đếm
số từ
năm ba
tệ
trăm nghìn
hệ đếm thập phân
số
bây nhiêu
số
cạc
bò
lẻ
các
hệ thống đếm
năm bảy
một số
yến
bao lăm
thông số
chữ số a rập
danh số
ngàn
pound
xu
thông số
sáu
lá sách
dơn
đếm
lam-đa
cụm từ
tỷ
chữ số
trị số
quan
ngân quĩ
đo đếm
bốn
sét
lời
phân
tỉ
niên giám
chỉ
Ví dụ
"Mười lăm"
"Hăm lăm (hai mươi lăm)"
"Bốn lăm"
lăm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăm là
lăm
.