TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xu" - Kho Chữ
Xu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đồng tiền
danh từ
văn nói
đơn vị tiền tệ nhỏ nhất, giá trị không đáng bao nhiêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xèng
đồng tiền
pound
quan
quí phi
quan
tệ
đồng
trinh
trự
quan tiền
đồng
chỉ
tiền tệ
tấm
đơn vị tiền tệ
đồng bạc
đồng bạc
đồng tiền
đô la
khoản
tiền
cỡ
tiền chẵn
cạc
đồng tiền
cắc
âm
tiền túi
đồng
đồng nhân dân tệ
đô
xâu
yen
túi tiền
ngân quĩ
tiền
chữ
giá
âm vị
bạc giấy
dưới
đồng
dơn
vé
âm tố
bạc
từ
hình vị
tiểu mục
chiếc
dăm bảy
cái
từng
thông số
đồng
dăm
mark
tiền đúc
mốt
đ
tem
cái
nhân dân tệ
nhất
miếng
dăm ba
module
tiền mặt
lẻ
thông số
mươi
cỡ
Ví dụ
"Trả đủ, không thiếu một xu"
"Không một xu dính túi"
danh từ
(Từ cũ) đơn vị tiền tệ nhỏ nhất trước đây của nước Việt Nam, bằng một phần trăm đồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng tiền
xèng
quan
trinh
đồng
quan tiền
đồng bạc
đơn vị tiền tệ
đồng
đồng
đồng nhân dân tệ
tệ
đồng tiền
đồng bạc
quí phi
đồng tiền
cắc
chữ
đ
mark
pound
tiền
đồng
đô la
yen
quan
nhân dân tệ
bạc
centi-
tiền đúc
chỉ
phân
tấm
âm vị
vé
hào
đồng cân
đô
âm
trự
tiền
tiền tệ
bạc giấy
hình vị
tiền chẵn
đồng
trăm
nội tệ
euro
tem
tiền mặt
âm tố
bản vị
nghìn
tấc
mệnh giá
deci-
tấc
phân
micron
tiền giấy
ngân quĩ
li
xâu
phân tử
dấn vốn
từ
nén
đồng vốn
mi-cron
mốt
cút
đơn bản vị
xu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xu là
xu
.