TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "niên giám" - Kho Chữ
Niên giám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách ghi những thông tin, sự kiện quan trọng trong từng năm của một ngành nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kỷ yếu
bút toán
biểu
báo cáo
trang
tập
phích
số
mục lục
sách
bình thuỷ
văn thư
quyển
giấy má
lăm
bảng
bảng cân đối
lá sách
nu
chữ cái
phụ lục
tài khoản
thông số
điều luật
bìa trong
chương
phụ bản
pháp qui
thông số
số
năm ba
ba
công thức
thiên
ngân sách
tệp tin
đếm chác
Ví dụ
"Niên giám thống kê"
"Niên giám điện thoại"
niên giám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với niên giám là .