TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy má" - Kho Chữ
Giấy má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dấu má
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưgiấy tờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy tờ
tờ
văn thư
giấy
chứng từ
phích
tiêu đề
phiếu
tập
chứng minh
trang
tín dụng thư
tờ
thông số
lc
giấy căn cước
biểu
bằng
thông số
sách
thương phiếu
bạc giấy
cạc
kỷ yếu
lá sách
bảng
chính thức
bút toán
báo cáo
thẻ
lệ bộ
phiếu
tem
séc
giấy chứng minh
ngân phiếu
a
bài chỉ
tiền giấy
tem
lá
vé
phụ lục
tệp tin
thẻ
bìa trong
thứ
khoản
điều
mục
danh thiếp
công phiếu
pháp qui
tay ấn
chứng lí
điều luật
tiết túc
hoá đơn
hình trạng
ngân phiếu
tem thư
một số
phiếu
điều khoản
hoa
quyển
quy tắc
quan
chứng thư
tài khoản
mật
hối phiếu
điều
qui tắc
Ví dụ
"Chuẩn bị đầy đủ giấy má"
danh từ
văn nói
giấy (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấu má
tờ rời
tinh kì
mẽ
danh từ
thuế má
mác
ma mãnh
mọt sách
sách
mày mặt
bao thơ
cửa miệng
may
mai mốt
mả
mình mẩy
mã
điều
danh từ
hàng họ
vuông
cửa rả
ma men
danh nghĩa
chớn
khuông
nhật trình
sạn
hát bội
nạm
một đôi
án
bài bạc
kem kí
ma
vẩy
khuông
thập ác
bìa giả
hữu định luận
thớ
chính danh
mày
mẫu
tem
lá mặt
mái
từ thực
tợp
võ khí
cái
bao bố
mũi
bốc
mái
lúa
chặp
cỗ ván
mặt mũi
cỗ áo
vi tính
thá
thảm
tầu bay
ga men
bụi bậm
chữ
mũ chào mào
tua
nống
tầm gởi
bộ
hình
Ví dụ
"Giấy má bay đầy sân"
giấy má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy má là
giấy má
.