TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu đề" - Kho Chữ
Tiêu đề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đầu đề
danh từ
Phần tên và địa chỉ in sẵn ở bên trên các giấy tờ giao dịch của một cơ quan, tổ chức.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mục
măng sét
giấy má
tên
tờ
tay ấn
mục
tiêu
phích
bìa trong
chương mục
thẻ
tiểu mục
danh thiếp
séc
tiết
tem thư
tư cách
hoá đơn
tem
đích danh
giấy
thông số
thông số
chỉ số
trang
thẻ
cạc
dấu nhắc
biểu
phụ bản
hoa
phiếu
nu
điều
tem thư
bút toán
x
phân mục
phân cục
giấy chứng minh
module
tên chữ
điều luật
công phiếu
thư mục
báo cáo
hạt
tí đỉnh
điều khoản
mục từ
miếng
giấy tờ
đinh
chỉ tiêu
mã hiệu
phiếu
cột
thành phần
chương
hạng mục
văn thư
chứng minh
tín dụng thư
biểu tượng
nhật ấn
chỉ dẫn
điều
khoản
thương hiệu
khi
bình thuỷ
phác thảo
tài khoản
danh từ
Lời đề ở đầu một tác phẩm, nêu nội dung chủ yếu để gợi sự chú ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu đề
đầu đề
đề mục
tít
đầu đề
đề pa
đề
đề pa
đề
nhập đề
tóm tắt
sơ yếu
sêu tết
phụ đề
đầu sách
trích ngang
quí danh
danh tánh
đầu bài
đề pa
danh
tổng quát
nhận xét
yếu lược
công năng
tin vắn
khái quát hoá
ý đồ
thâu tóm
chấm hết
phá đề
tổng thuật
thông tin
phụ chú
ý vị
khai mào
gợi chuyện
toàn văn
yêu cầu
thông tri
thiết bị đầu cuối
tóm lược
nhận xét
tóm lược
chú dẫn
đúc rút
tân văn
mục
văn bản
biên dịch
co
trang mục
giá trị
điểm báo
xml
điểm
công quả
đại ý
chú thích
tình tiết
tổng quan
đánh
tóm
catalogue
gút
sđd
tình ý
con đẻ
mô tả
tốc ký
đánh giá
mo-rát
dịch thuật
trù liệu
Ví dụ
"Tiêu đề của cuốn sách"
tiêu đề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu đề là
tiêu đề
.