TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đích danh" - Kho Chữ
Đích danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chính xác tên, người hay việc cụ thể nào đó, chứ không phải nói chung chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đích
điều
tên riêng
mục tiêu
độ chính xác
điều khoản
thông số
chỉ tiêu
tên
tiêu
chỉ tiêu
chuẩn
thông số
đinh
điều
chỉ dẫn
tiêu chí
chính phẩm
từng
chính thức
tính
thứ
nét
tiêu đề
chính yếu
tư cách
chốt
một
then chốt
mũi tên
ngọn ngành
tăm tích
tiêu thức
chủ điểm
hiệu
định lượng
định lượng
thương hiệu
tay ấn
nút
mật danh
mỗi
định chuẩn
mật
tí đỉnh
mục
thông số
tiêu chuẩn
chủ chốt
dấu
chuẩn
cái
chứng minh
mật hiệu
chính âm
mệnh đề
giấy má
tiết túc
từ khoá
phích
chất lượng
độ
tiểu mục
khi
liều lượng
chiếc
điểm
trọng tâm
hiệu
cạc
dấu hiệu
đại cương
điều luật
quyết định
Ví dụ
"Chỉ đích danh"
"Mời đích danh giám đốc"
đích danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đích danh là .