TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông tri" - Kho Chữ
Thông tri
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thông tin
danh từ
Bản thông tri
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn kiện
thông tin
văn bản
trương mục
tân văn
văn bản
sử liệu
bưu kiện
công năng
tin tức
tin vắn
nhận xét
catalogue
sơ yếu
trương mục
phúc âm
thông lệ
yêu cầu
trích ngang
đương cuộc
bút lục
tiêu hao
việc
tiếng
hạng mục
điểm báo
tốc ký
tệp
loại
tóm tắt
các
công quả
yếu lược
yêu cầu
loại hình
sêu tết
nội vụ
danh mục
luồng
toàn văn
quí danh
đề pa
cụm từ
trù liệu
chủng
tổng quát
tin
ý đồ
vector
khái quát hoá
con đẻ
loại thể
tình tiết
giáo khoa
mật thư
cung
tinh kỳ
tiêu đề
biên dịch
nà
dát
xml
danh tánh
điện
nhận xét
thiết bị đầu cuối
tổng thuật
mẹo
biểu
yết giá
lệnh
thân tín
hiện trạng
dịch thuật
Ví dụ
"Ra thông tri"
động từ
(cơ quan chức năng) báo cho cấp dưới biết (thường bằng văn bản).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông tin
thông báo
hội báo
tin
trình báo
báo
bẩm báo
cấp báo
báo an
trình
bắn
cáo giác
tin
cáo
tố hộ
thông đạt
mách
tố giác
báo
báo động
truyền đạt
bố cáo
thưa
báo thức
phúc trình
thông báo
báo cáo
bố cáo
thông cáo
bẩm
giấy báo
công bố
tuyên bố
loan báo
nhắn
báo hiệu
tâu
báo cáo
loa
đưa
báo hỉ
thông điệp
bạch
báo tử
bá cáo
cáo bạch
thông tấn
tâu bày
báo
yết thị
xuống
thông ngôn
thông cáo chung
tấu
ban
nhắn tin
máy
nhắn nhe
truyền thông
điện tín
điện báo
mật báo
khai báo
nhắn nhủ
báo hỷ
tống đạt
biểu
cảnh báo
thông điệp
phản ảnh
công điện
thông điệp
thông tin đại chúng
thông tín viên
thông tri có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông tri là
thông tri
.