TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toàn văn" - Kho Chữ
Toàn văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ văn bản, không lược bớt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơ yếu
văn bản
tóm tắt
văn kiện
biên dịch
tin vắn
trích lục
thông tin
tổng quát
tổng thuật
tốc ký
sử liệu
chi tiết
nội vụ
trích ngang
dịch thuật
tóm lược
khái quát hoá
điểm báo
sêu tết
chấm hết
đề pa
đề pa
văn bản
đầu đề
số liệu
tóm lược
đúc rút
thiết bị đầu cuối
chuyển ngữ
dịch
trích
chế bản
phiên dịch
tổng kết
bản in thử
dữ liệu
yếu lược
sơ kết
phúc âm
tân văn
thông tri
biểu thống kê
lược
mo-rát
thâu tóm
biểu
tiêu đề
tổng số
tóm
đề
tổng quan
tường tận
co
thời lượng
video
đương cuộc
trang mục
tổng phổ
tổng lượng
luồng
gút
sổ sách
đáp án
đánh
lược dịch
tổng ngân sách
liệt kê
truy xuất
tài liệu
lẩy
đáp số
ca từ
sđd
Ví dụ
"Đọc toàn văn báo cáo"
"Đăng toàn văn bài phát biểu"
toàn văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toàn văn là .