TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "yết giá" - Kho Chữ
Yết giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Báo giá
động từ
Nêu, công bố giá cả hàng hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chào giá
báo giá
định giá
trị giá
trúng giá
làm giá
giá bìa
ăn giá
thời giá
đơn giá
lấy
khung giá
chân giá trị
được giá
đánh giá
giá trị
kê khai
cif
giở
liệt kê
thông tri
loan giá
đánh giá
hàng
cao giá
dự toán
trù tính
chi phí
hạn ngạch
công quả
mô tả
thông tin
catalogue
đầu ra
tổng quát
hạng mục
đương cuộc
căn hộ
hiện trạng
vật phẩm
yêu cầu
tính liệu
sản lượng
giải trình
ra lệnh
yêu cầu
chi tiết
dát
dự toán
phẩm cấp
tổng chi
con đẻ
số liệu
nhận xét
đặt hàng
số lượng
hiện hành
công năng
so đo
ẩn số
sêu tết
lượng
khoản
sử liệu
văn kiện
trả lời
doanh số
trù liệu
khai mào
gợi chuyện
dự đoán
đo
nhận xét
danh từ
Bảng kê giá cả của những hợp đồng đã được kí kết trong một ngày ở sở giao dịch do sở đó đăng kí và công bố.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo giá
đơn giá
chào giá
biểu
liệt kê
khung giá
thời giá
giá bìa
biểu thuế
bảng số
loan giá
chi thu
sổ sách
catalogue
danh mục
văn kiện
lịch
biểu thống kê
ăn giá
số liệu
danh sách
thực đơn
tổng chi
định giá
làm giá
dự toán
cif
cửu chương
đơn
chi phí
báo biểu
khoản
bảng cửu chương
trị giá
lịch
trúng giá
danh bạ
công nhật
cung
biểu mẫu
sử liệu
tổng ngân sách
y bạ
niên biểu
tổng thu
các
dự toán
chân giá trị
hạng mục
atlas
hạn ngạch
lí lịch
dữ liệu
vận trù
đánh giá
căn hộ
giá trị
thông tri
chi tiết
bút lục
lấy
sổ đen
tài liệu
biểu thức
tổng phổ
trù tính
giấy đánh máy
trù liệu
lộ phí
tính liệu
đăng ký
trích ngang
đầu sách
yết giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với yết giá là
yết giá
.