TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lí lịch" - Kho Chữ
Lí lịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mô tả
danh từ
Lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khứ của một người hay vật nào đó (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lai lịch
niên biểu
tiểu sử
lịch
sử liệu
tính danh
lịch
tài liệu
y bạ
bút lục
danh sách
danh tính
trích ngang
giáp bảng
tiền sử
biểu
sơ yếu
trương mục
danh mục
catalogue
liệt kê
gốc tích
tinh kỳ
văn kiện
trương mục
bảng số
nội vụ
sổ đen
hồ sơ
biên bản
sổ sách
bách khoa thư
ghi danh
đương cuộc
tự vị
quí danh
ghi danh
nhân danh
cung
dữ liệu
học bạ
dữ kiện
báo danh
hàm
văn bản
xác minh
danh tánh
danh
sơ kết
logic
dao động đồ
thông tin
kê
công năng
biểu thống kê
trù liệu
văn liệu
xem tuổi
thông tri
dữ kiện
sự kiện
chứng lý
lược khảo
văn bản
thư mục
ghi chép
dư địa chí
tóm tắt
danh bạ
khái quát hoá
tốc ký
tiếng
tổng kết
Ví dụ
"Bản lí lịch"
"Thẩm tra lí lịch"
danh từ
Bản thuyết minh tóm tắt về tính năng kĩ thuật của một máy nào đó, sơ đồ nguyên lí làm việc cơ và điện của máy, cách lắp đặt, vận hành, các phụ tùng kèm theo, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mô tả
công năng
sơ yếu
lịch
cẩm nang
lịch
cơ năng
bút lục
văn bản
chi tiết
sử liệu
tổng quan
báo biểu
biểu
máy tính
tóm tắt
sổ tay
yếu lược
chế bản
tóm lược
liệt kê
bảng số
chuyên dụng
tiểu sử
văn kiện
sđd
lược thuật
định dạng
khái quát hoá
biên bản
biểu mẫu
sơ kết
văn bản
kế sách
trích ngang
dữ liệu
thủ tục
sách công cụ
ứng dụng
ma két
sêu tết
chương trình
dao động kí
tốc ký
khái luận
dao động đồ
biểu mẫu
chế bản
sgk
trình soạn thảo
đúc kết
niên biểu
bản in thử
giấy đánh máy
tốc kí
sách giáo khoa
xml
bách khoa thư
trù liệu
bản sao
tóm lược
lí lịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lí lịch là
lí lịch
.