TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo danh" - Kho Chữ
Báo danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Báo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghi danh
đăng kí
đăng ký
danh sách
số báo danh
ghi danh
ứng tuyển
giáp bảng
đăng bạ
đăng bộ
điểm danh
tuyển sinh
sĩ số
các
thi tuyển
tính danh
đánh số
cung
danh
bảng số
biểu
bình tuyển
quí danh
thông tri
vào sổ
sổ đen
văn kiện
danh tánh
nhân danh
hàm
điểm số
điểm số
danh bạ
catalogue
bút lục
nghiệm
biên
kê
tuyển chọn
trương mục
nhận dạng
văn bản
nghiệm thu
quân hàm
giáo khoa
chấm
dữ liệu
học bạ
hạng ngạch
trương mục
danh mục
đề pa
biểu mẫu
hàng
tin
điểm
biên nhận
đánh
đếm
output
biểu thống kê
số liệu
biên chế
lịch
phúc âm
bảng tổng sắp
hạng mục
nhận xét
tính đố
tính liệu
khai tử
danh tính
trả phép
bí số
Ví dụ
"Thí sinh đã nhận được phiếu báo danh"
báo danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo danh là .