TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình tuyển" - Kho Chữ
Bình tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
(tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi tuyển
tuyển chọn
tuyển
bình chọn
kén
sơ tuyển
ứng tuyển
thứ
tuyển sinh
loại
loại
bình công chấm điểm
báo danh
xét duyệt
nhận xét
lọc
bình phẩm
điểm
chắt lọc
liệu
chọn phối
vận trù
hạn ngạch
danh sách
ghi danh
nghiệm thu
tính toán
trù liệu
săm sắn
phê
chủng
xếp
nhận dạng
công năng
quí danh
tính toán
đánh giá
nghiệm
góp ý
biên chế
cụm từ
so đo
công quả
công cộng
liệt
danh
danh tánh
đánh giá
tính liệu
lăng nhăng
minh xác
khảo đính
nhận xét
chuyên dụng
địa vị
gọi thầu
dự đoán
rút
giả miếng
giáp bảng
hàm
vào
sân siu
hạng ngạch
ước tính
chấm
tự vị
đánh
khẩu vị
ước định
quốc lập
hướng nghiệp
thân tín
độ kinh
Ví dụ
"Xã viên bình tuyển giống lúa"
bình tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình tuyển là .