TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hướng nghiệp" - Kho Chữ
Hướng nghiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phân công
động từ
Giúp đỡ lựa chọn hợp lí ngành nghề
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung
vận trù
thi tuyển
trù liệu
hàm
xem tuổi
giáp bảng
công năng
ý đồ
tính toán
địa vị
hạng ngạch
tuyển chọn
đề pa
tour
trù tính
chấm
công quả
mẹo
hướng
giáo khoa
dự toán
loại hình
bình tuyển
tự vị
đánh giá
hạng mục
luồng
tử vi
vector
tướng số
nhân danh
dự tính
dự đoán
tuyển
catalogue
danh sách
hàng
đối nhân xử thế
đương cuộc
tour
đề
trả phép
loại
điểm số
tiếng
loan giá
đầu ra
quí danh
chủng
tính toán
danh
danh tánh
tiểu sử
tính liệu
việc
xét duyệt
báo danh
dự trù
tân văn
giáo án
quân hàm
xếp
đánh giá
nhận xét
logic
góp ý
số báo danh
dụng võ
thỉnh kinh
dự toán
đăng kí
tuyển sinh
đáp số
Ví dụ
"Hướng nghiệp cho thanh niên"
động từ
Thi hành những biện pháp nhằm bảo đảm sự phân bố tối ưu (có chú ý tới năng khiếu, năng lực, thể lực) người dân theo ngành và loại lao động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân công
phân nhiệm
chỉ dẫn
điều
đắc lực
điều hành
cố vấn
tham mưu
giúp việc
lo
điều động
khuyến tài
hành đạo
mưu tính
khoán
phái
hướng nghiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hướng nghiệp là
hướng nghiệp
.